Bộ đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 4 năm 2020 – 2021

Đề giúp các em có khả năng làm bài tốt trong dịp kiểm tra chất lượng đầu năm 2021 – 2022 chúng tôi tổng hợp bộ đề thi kiểm tra chất lượng của năm 2020 – để các em có thể tự tin làm bài thi, giúp cac em đạt kết quả cao trong các kỳ thi kiểm tra đầu năm học.

toán lớp 4
Sách Giáo Khoa Toán Lớp 4

Bộ đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 4 năm 2020 – 2021

PHÒNG GD&ĐT……KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn Toán − Lớp 4 năm học 2020-2021 ( Thời gian làm bài: 120 phút )

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước ý đúng:

Câu 1: Số bé nhất trong các số: 42022; 42220; 42202; 42002.

 A. 42022               B. 42202                C. 42220                D. 42002.

Câu 2: Số liền sau của số 78259 là:

A. 78359                B. 88259                C. 78260                D. 78258.

Câu 3: Số gồm có: 8 triệu, 2 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 3 trăm, 9 chục và 5 đơn vị:

A.  8240395           B.  824395             C. 80240395          D. 82403905

Câu 4: Biểu thức 5 + 15  5 có giá trị là:

 A. 100                   B. 70                   C. 80                   D. 95

Câu 5: Kết quả của 8m 2cm = …….. cm là:

          A. 82cm                 B. 820cm               C. 8002cm             D. 802cm

Câu 6: Cho hình chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng là 6cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

A.  32cm2               B. 16cm2                       C. 60cm2                D. 32cm

Câu 7: Số thứ 6 của dãy số sau là: 12; 14; 17; 21; ….

          A. 26                      B. 32                      C. 25                      D. 30

PHẦN II: TỰ LUẬN

Bài 1: Đặt tính rồi tính

    a)  21567 + 42385        b)  84091 – 1735      c)  12041× 6      d) 54942 : 3         

Bài 2: Tìm x

a) x × 8 = 1088                                                 b) x : 6 = 1402.

Bài 3: Một đội công nhân trong 5 ngày sửa được 845m đường. Hỏi trong 8 ngày đội công nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường? (Biết số mét đường làm được trong mỗi ngày là như nhau).

…………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………. …………………………

…………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………. …………………………

…………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………….

Bài 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 7m. Chiều rộng kém chiều dài 5m. Tính chu vi và diện tích của thửa ruộng đó.

…………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………. …………………………

…………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………. …………………………

…………………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………….

Bài 5: Tính nhanh:                     45 x 8 – 90 x 4 + 45

…………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………….

HƯỚNG DẪN

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước ý đúng:

Câu 1: Số bé nhất trong các số: 42022; 42220; 42202; 42002.

 A. 42022               B. 42202                C. 42220                D. 42002.

Câu 2: Số liền sau của số 78259 là:

A. 78359                B. 88259                C. 78260                D. 78258.

Câu 3: Số gồm có: 8 triệu, 2 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 3 trăm, 9 chục và 5 đơn vị:

A.  8240395           B.  824395             C. 80240395          D. 82403905

Câu 4: Biểu thức 5 + 15  5 có giá trị là:

 A. 100                   B. 70                   C. 80                   D. 95

Câu 5: Kết quả của 8m 2cm = …….. cm là:

          A. 82cm                 B. 820cm               C. 8002cm             D. 802cm

Câu 6: Cho hình chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng là 6cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

A.  32cm2               B. 16cm2                       C. 60cm2               D. 32cm

Câu 7: Số thứ 6 của dãy số sau là: 12; 14; 17; 21; ….

          A. 26                      B. 32                       C. 25                      D. 30

PHẦN II: TỰ LUẬN

Bài 1: Đặt tính rồi tính (hs tự đặt tính)

          a)  21567 + 42385  = 63952                            b)  84091 – 1735    = 82356

c)  12041× 6 = 72246                                     d) 54942 : 3 = 18314        

Bài 2: Tìm x

a) x × 8 = 1088                                                 b) x : 6 = 1402.

x        = 1088 : 8                                                        x    = 1402 x 6

x        = 136                                                               x    = 8412

Bài 3: Một đội công nhân trong 5 ngày sửa được 845m đường. Hỏi trong 8 ngày đội công nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường? (Biết số mét đường làm được trong mỗi ngày là như nhau).

Hướng dẫn

Một ngày đội công nhân đó sửa được số mét đường là:

845 : 5 = 169 (m)

8 ngày đội công nhân đó sửa được số mét đường là:

169 x 8 = 1352 (m)

                                    Đáp số: 1352m

Bài 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 7m. Chiều rộng kém chiều dài 5m. Tính chu vi và diện tích của thửa ruộng đó.

Hướng dẫn

Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là:

7 + 5 = 12 (m)

Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là:

(7 + 12) x 2 = 38 (m)

Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:

12 x 7 = 84 (m2)

                                   Đáp số: 38m; 84m2

Bài 5: Tính nhanh:                     45 x 8 – 90 x 4 + 45

Hướng dẫn

45 x 8 – 90 x 4 + 45 = 45 x 8 – 45 x 2 x 4 + 45 = 45 x 8 – 45 x 8 + 45

= 45 x (8 – 8 + 1) = 45 x 1 = 45

Mời các bạn xem bản PDF trước khi các bạn muốn tải xuống để in ra.

de-thi-khao-sat-chat-luong-dau-nam-mon-toan-lop-4-nam-2021

Mời các bạn tải xuống bộ đề thi khảo sát chất lượng năm 2020-2021

Nếu các bạn cảm thấy hữu ích cũng có thể Bonus cho chúng tôi qua MOMO theo số : 0936042042 để chúng tôi có động lực hơn trong việc hoạt động cũng như làm dịch vụ review google map giúp các bạn có thể khám phá địa điểm mới.

0 thoughts on “Bộ đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 4 năm 2020 – 2021”

Leave a Comment

Call Now Button